correlation coefficient

Học thuật
Thân thiện
correlation coefficient

A researcher calculates the correlation coefficient for two sets of data.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hệ số tương quan: Một chỉ số thống đo lường mức độ hướng của mối quan hệ tuyến tính giữa hai biến số. Giá trị của dao động từ -1 đến +1.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • A correlation coefficient of +0.9 indicates a very strong positive relationship. (Một hệ số tương quan +0,9 cho thấy một mối quan hệ thuận rất mạnh.)
    • The researcher calculated the correlation coefficient between study hours and exam scores. (Nhà nghiên cứu đã tính toán hệ số tương quan giữa số giờ học điểm thi.)
    • If the correlation coefficient is close to zero, there is little to no linear association. (Nếu hệ số tương quan gần bằng 0, thì rất ít hoặc không mối liên hệ tuyến tính.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Pearson correlation coefficient": Hệ số tương quan Pearson, loại phổ biến nhất, đo lường mối quan hệ tuyến tính giữa hai biến liên tục.
    • The Pearson correlation coefficient is appropriate for normally distributed data. (Hệ số tương quan Pearson phù hợp cho dữ liệu phân phối chuẩn.)
  • "Spearman's rank correlation coefficient": Hệ số tương quan hạng Spearman, đo lường mối quan hệ đơn điệu (dựa trên thứ hạng) giữa hai biến.
    • We used Spearman's rank correlation coefficient because the data was not normally distributed. (Chúng tôi đã sử dụng hệ số tương quan hạng Spearman dữ liệu không phân phối chuẩn.)
Biến thể từ gần giống
  • Correlation (n): Sự tương quan, mối tương quan.
    • There is a high correlation between smoking and lung disease. ( một mối tương quan cao giữa hút thuốc bệnh phổi.)
  • Correlate (v): Tương quan với.
    • Exercise correlates with better health. (Tập thể dục tương quan với sức khỏe tốt hơn.)
Từ đồng nghĩa
  • Measure of association: Chỉ số đo lường mối liên hệ.
  • R-value (trong ngữ cảnh thống ): Giá trị R (thường dùng để chỉ hệ số tương quan Pearson).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào trực tiếp liên quan đến thuật ngữ thống chuyên ngành này.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng thuật ngữ thống chuyên ngành này.)

correlation coefficient

A researcher calculates the correlation coefficient for two sets of data.

Noun
  1. hệ số tương quan